Kaori Dict

在

Tại

exist · outskirts · suburbs · located in

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
6
Cấp JLPT
N3
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 5
Tần suất báo chí
#211 / 2.501
Bộ thủ
bộ 32
Từ JLPT chứa chữ
9
Pinyin
zai4
Tiếng Hàn
재

exist · outskirts · suburbs · located in

Từ chứa chữ này · dễ trước

あるaru

có; tồn tại; có mặt

N5
げんざいgenzaiHIỆN TẠI

bây giờ

N3
そんざいsonzaiTỒN TẠI

enexistence, being

N3
たいざいtaizaiTRỆ TẠI

lưu trú; ở lại; dừng chân

N3
ざいがくzaigakuTẠI HỌC

đang học; đang theo học

N2
けんざいkenzaiKIỆN TẠI

khỏe mạnh

N1
ざいこzaikoTẠI KHỐ

tại kho; tồn kho; hàng tồn

N1
じざいjizaiTỰ TẠI

tự do

N1
しょざいshozaiSỞ TẠI

enwhereabouts

N1
ふざいfuzaiBẤT TẠI

vắng mặt

N1
ありのままarinomama

đúng thật; thật thà; thẳng thắn

N1
かいざいkaizaiGIỚI TẠI

enexisting (between); interposition; intervention; involvement

thông dụng
けんざいkenzaiHIỂN TẠI

hiện tại; có thực; rõ ràng; hiển hiện

thông dụng
ざいがいzaigaiTẠI NGOẠI

ở nước ngoài

thông dụng
ざいじゅうzaijuuTẠI TRÚ

cư trú

thông dụng
ざいしょくzaishokuTẠI CHỨC

làm việc

thông dụng
ざいせきzaisekiTẠI TỊCH

đăng ký

thông dụng
ざいたくzaitakuTẠI TRẠCH

ở nhà

thông dụng
ざいにちzainichiTẠI NHẬT

cư trú tại Nhật

thông dụng
ざいにんzaininTẠI NHIỆM

giữ chức vụ

thông dụng
ざいらいzairaiTẠI LAI

truyền thống

thông dụng
ざいりゅうzairyuuTẠI LƯU

ở lại

thông dụng
じつざいjitsuzaiTHỰC TẠI

sự tồn tại thực

thông dụng
しょざいちshozaichiSỞ TẠI ĐỊA

địa chỉ

thông dụng
せんざいsenzaiTIỀM TẠI

tiềm năng; tiềm ẩn

thông dụng
ちゅうざいchuuzaiTRÚ TẠI

cư trú; công tác tại nước ngoài

thông dụng
てんざいtenzaiĐIỂM TẠI

enbeing dotted about; being scattered; being interspersed

thông dụng
ざいやzaiyaTẠI DÃ

enout of office; out of power; in opposition · unaffiliated (e.g. researcher, scientist); in private practice

thông dụng
ざいがいこうかんzaigaikoukanTẠI NGOẠI CÔNG QUÁN

đại sứ quán ở nước ngoài; cơ quan ngoại giao

thông dụng
ざいきょうzaikyouTẠI KINH

ở thủ đô; cư trú tại Kyoto/Tokyo

thông dụng
ざいべいzaibeiTẠI MỄ

ở Mỹ; cư trú tại Hoa Kỳ

thông dụng
ありしひarishihi

Ngày xưa; thời đã qua; trong đời

thông dụng
たいざいちゅうtaizaichuuTRỆ TẠI TRUNG

trong thời gian lưu trú

thông dụng
ふざいしゃとうひょうfuzaishatouhyouBẤT TẠI GIẢ ĐẦU PHIẾU

bỏ phiếu vắng mặt

thông dụng
かんじざいkanjizaiQUAN TỰ TẠI

enAvalokiteshvara (Bodhisattva); Avalokitesvara; Kannon; Kwannon; Guanyin; Buddhist deity of compassion

きんざいkinzaiCẬN TẠI

enneighboring villages; neighbouring villages; suburban districts

けんちょうしょざいちkenchoushozaichiHUYỀN SẢNH SỞ TẠI ĐỊA

enprefectural capital

げんざいのところgenzainotokoro

enat the present time; as of now; at this time

げんざいちgenzaichiHIỆN TẠI ĐỊA

enpresent location; current location; "you are here" (on map)

げんちちゅうざいいんgenchichuuzaiinHIỆN ĐỊA TRÚ TẠI VIÊN

enemployee resident at an overseas work location; expatriate

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

在 (Tại) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict