Kaori Dict

有りのまま

ありのまま

arinomama

N1

Cách viết khác:

JLPT N1 · Bài 62

Nghĩa

  1. 1.đúng thật; thật thà; thẳng thắn
  1. danh từ + の (bổ nghĩa)phó từdanh từthường viết bằng kana

    1.as it is; plain (truth); bare; undisguised; unvarnished; unexaggerated; honest; true; frank; candid

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bạn cần phải nhìn thẳng vào sự thật trần trụi.

    You ought to face the stark reality.

  • It is difficult to tell the bare facts.

  • Try to see things as they are.

  • I love you the way you are.

  • He gave a bald statement of the facts.

  • Accept me the way I am.

  • I want you to love me for who I am.

  • Try to see things as they are.

  • Tom likes Mary just the way she is.

  • I feel good in my own skin.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

有りのまま (ありのまま) — đúng thật; thật thà; thẳng thắn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict