第62課/N1 · Bài 62
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
lưới; mạng lưới; dải lưới
- 2
điều khiển; thao túng; kiểm soát; vận hành
- 3
sợ hãi; nghi ngờ; lo lắng
- 4あやふやayafuya
mơ hồ; không chắc; mập mờ; không rõ ràng
- 5
sai lầm; lỗi lầm; sai sót; nhầm lẫn
- 6
sai; phạm lỗi; sai lầm
- 7
Đi bước; tiến trình; lịch sử; phát triển
- 8
Đi bộ; tiến bước; theo đuổi; tiến triển
- 9
trước; sẵn sàng; từ trước
- 10
phá hoại; xâm lược; phá hủy; gây rối
- 11
tranh chấp; xung đột; bất hòa; đấu tranh
- 12
trở nên trang trọng; thay đổi; cải thiện; nghiêm túc
- 13
hoang bạo; thô lỗ; hung hãn; thô ráp
- 14アラブarabu
địa Trung Đông
- 15
đá tuyết nhỏ; mưa băng
- 16
trạng thái; hình thức
- 17
đúng thật; thật thà; thẳng thắn
- 18
phổ biến; thường thấy; bình thường
- 19
điện kiềm
- 20アルミarumi
nhôm
例文Câu ví dụ trong bài
- 網少年はその鳥を網で捕まえた。
Cậu bé đã bắt con chim đó bằng một tấm lưới.
- 操るトムは他人を操る癖のある者が気に食わない。
Tom không ưa những người có thói thao túng người khác.
- 危ぶむ彼は死んでいるのではないかと危ぶまれている。
They fear that he may be dead.
- あやふやあやふやな手つきで一枚の紙を動かした。
She fumbled with a piece of paper.
- 過ち君は自分の過ちから学ばなければいけない。
Bạn cần phải học hỏi từ sai lầm của bản thân.
- 誤る彼は判断を誤った。
He erred in his judgement.
- 歩み何て歩みののろいやつだろう。
How slow you are!
- 歩むビルはあの会社の社長になるまで成功への道を歩み続けた。
Bill climbed the ladder of success until he became the president of the company.
- 予めいくらかかるかあらかじめ彼に聞いた方がいいですよ。
Bạn cần hỏi anh ta ngay xem nó sẽ tốn bao nhiêu tiền.
- 荒らす天然自然が荒らされていくのは残念なことだ。
Lãng phí tài nguyên thiên nhiên lá một việc làm thật xấu hổ.