第63課/N1 · Bài 63
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1アワーawaa
giờ
- 2
kết hợp; ghép; hòa trộn; so sánh
- 3
tổng
- 4アンコールankooru
lặp lại
- 5
giết người; ám mưu giết
- 6
enmental arithmetic
- 7
gợi ý; ám chỉ
- 8
lo lắng; suy nghĩ; cân nhắc
- 9
yên lặng; nghỉ ngơi
- 10
như dự đoán; đúng như nghĩ; chắc chắn
- 11
đá dỗ; không nghiêm túc
- 12
lời bào chữa; lời giải thích
- 13イエスiesu
vâng; đồng ý; Jesus
- 14
bỏ nhà; chạy trốn nhà; rời nhà
- 15
giữ sống; tận dụng; khai thác
- 16
như thế nào; bằng cách nào; bao nhiêu; dù sao
- 17
thật sự; chắc chắn; cực kỳ; hoàn toàn
- 18
phản đối; bất đồng
- 19
mục đích sống; lý do sống
- 20
hiểu lầm; bất đồng; lầm lẫn; xung đột
例文Câu ví dụ trong bài
- 合わすお金を全部合わしても足りないだろう。
Gom hết tất cả tiền lại cũng không đủ.
- アンコールそのピアニストはアンコールに応えて2曲弾いた。
The pianist played two encores.
- 暗殺そのヤクザ達は対立するヤクザの親分を暗殺する計画の仲間に彼を入れた。
The gangsters let him in on their plan to knock off a rival gang leader.
- 暗算彼は暗算をするほど頭が良くない。
He doesn't have enough brains to do sums in his head.
- 暗示彼の言葉は何を暗示しているのか。
What do his words imply?
- 案じる母は私の将来を案じている。
Mother is anxious about my future.
- 安静お医者さんが、熱が下がるまでは安静にするようにって言ってたでしょ?
Bác sĩ đã nói là bạn phải nghỉ ngơi cho đến khi đỡ sốt có phải không?
- 案の定案の定、彼は疑念を抱いていた。
Sure enough, he entertained doubts.
- いい加減この手の冗談にはもういい加減、うんざりだ。
Tôi chán những trò đùa như thế này rồi.
- 言い訳言い訳をしても無駄だ。
Có bào chữa thì cũng vô dụng thôi.