Kaori Dict

/N1 · Bài 64

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    いきごむikigomu

    hăng hái; quyết tâm; nhiệt tình

  2. 2
    いくせいikuseiDỤC THÀNH

    đào tạo; nuôi dưỡng; phát triển

  3. 3
    いくたikutaKỶ ĐA

    nhiều

  4. 4
    いけるikeru

    trồng

  5. 5
    いけんikenDỊ KIẾN

    bất đồng; phản đối

  6. 6
    いこうikouÝ HƯỚNG

    ý định; hướng suy nghĩ; mong muốn

  7. 7
    いこうikouDI HÀNH

    chuyển đổi; chuyển giao

  8. 8

    bây

  9. 9
    いじゅうijuuDI TRÚ

    di chuyển; nhập cư

  10. 10
    いしょうishouY TRANG

    trang phục; áo dài

  11. 11
    いじるijiru

    điều chỉnh; chơi đùa; can thiệp; làm thay đổi

  12. 12
    いせいiseiDỊ TÍNH

    người khác giới; giới tính trái

  13. 13
    いせきisekiDI TÍCH

    di vật; di hư

  14. 14
    いぞんizonY TỒN

    phụ thuộc; lệ thuộc

  15. 15
    いたくitakuUỶ THÁC

    ủy thác; giao phó; ủy nhiệm

  16. 16
    いたってitatte

    rất; cực kỳ; vô cùng

  17. 17
    しゅっせshusseXUẤT THẾ

    enpromotion, successful career, eminence

  18. 18
    しゅつだいshutsudaiXUẤT ĐỀ

    enproposing a question

  19. 19
    しゅつどうshutsudouXUẤT ĐỘNG

    enmobilization, action

  20. 20
    しゅっぴshuppiXUẤT PHÍ

    enexpenses, disbursements

Câu ví dụ trong bài

  • You have to pace yourself or you'll choke halfway through.

  • Rượu vang có nhiều loại, và tùy vào từng loại rượu thì cũng sẽ có những cách ủ khác nhau.

  • We have to cope with hosts of difficulties.

  • Bạn có phải nhập viện không?

  • I forced him into complying with my wish.

  • In 1971 the United Kingdom changed its currency to the decimal system.

  • This will come in handy in a pinch.

  • Họ định di cư sang Mỹ.

  • Wet clothes clung to her body.

  • Đừng nghịch điện thoại lúc ăn.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N1 · Bài 64 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict