Kaori Dict

出世

しゅっせ

shusse

N1

Âm Hán-Việt: XUẤT THẾ

JLPT N1 · Bài 64

Nghĩa

enpromotion, successful career, eminenceNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.

  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.success in life; getting ahead; successful career; promotion; climbing the corporate ladder; eminence

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Obviously I agree that you should advance in life through your own efforts.

  • He succeeded in life fine.

  • He achieved great success in life.

  • He made his way to the minister.

  • He has made his way in life.

  • He worked his way up.

  • I don't care about being paid back.

  • His career is progressing in leaps and bounds.

  • He'll be sure to get on in life.

  • He managed to get himself promoted last week.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

出世 (しゅっせ) — promotion, successful career, eminence | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict