出
Xuất · Xúy
exit · leave · go out · come out
nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- シュツスイ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- で.る-でだ.す-だ.すい.でるい.だす
- Đọc trong tên người (名乗り)
- いず・いづ・いで・じ・すっ・すつ・てん
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 5
- Cấp JLPT
- N5
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 1
- Tần suất báo chí
- #13 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 17
- Từ JLPT chứa chữ
- 76
- Pinyin
- chu1
- Tiếng Hàn
- 출, 추
exit · leave · go out · come out · put out · protrude
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
đưa ra; xuất hiện
ra; xuất hiện
lối ra; cửa ra
có thể; làm được
đi ra; ra ngoài; xuất phát; chuẩn bị
nhớ lại; nhớ
điểm danh; hiện diện
khởi hành
nếu có thể; càng nhiều càng tốt
xuất khẩu
kệ, ngăn kéo
đến
ra ngoài
chúc mừng; chúc mừng
enexpenditure, expenses
gặp gỡ; gặp mặt; tình cờ
tham gia; xuất hiện
quê quán
công bố
sự kiện; xảy ra
enpresentation, submission, filing
nhảy ra
ký ức; nhớ lại; hồi tưởng; nhớ
gặp tình cờ; gặp gỡ; gặp phải; gặp (địa hình)
ra; bắt đầu
nếu có thể; nếu được
tiêu đề; mục lục; tiêu đề; từ khóa
bắt đầu nói; đề xuất; nói ra
triệu tập; gọi; gọi điện
lấy ra; rút ra; trích xuất
đi chơi; ra ngoài
xuất cán; đi làm
đón tiếp; gặp gỡ
vô lý
công tác
đi vào ra; thu nhập
đi làm; hoàn thành
đi làm; sẵn sàng
bình minh; mặt trời mọc
cho mượn; cho vay
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).