出かける
でかける
dekakeru
Cách viết khác: 出掛ける
意味Nghĩa
- 1.đi ra; ra ngoài; xuất phát; chuẩn bị
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
1.to go out (e.g. on an excursion or outing); to leave; to depart; to start; to set out
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
2.to be about to leave; to be just going out
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 明日は出掛けるの?
Mai bạn đi ra ngoài hả?
Are you going out tomorrow?
- 彼はすでに出かけた。
Anh ấy đã ra ngoài rồi.
He has already gone out.
- 散歩に出掛けていました。
Tôi ra ngoài đi dạo.
I was out for a walk.
- 彼女はたった今でかけました。
Cô ấy vừa ra ngoài lúc nãy.
She went out just now.
- 仕事を終えた後、彼は出かけた。
Sau khi hoàn thành công việc, anh ấy đi ra ngoài.
After work, he went out.
- 外に出かけて何か食べませんか。
Bạn có muốn đi ra ngoài ăn chút gì đó không?
Would you like to go out and get something to eat?
- 出かける前にヒゲを剃らなくては。
Bạn phải cạo râu trước khi ra đường.
I've got to shave before leaving.
- 電話が鳴った時、私は出掛けようとしていた。
Tôi đang định ra ngoài thì chuông điện thoại reo lên.
I was going out, when the telephone rang.
- 多くの若い成人は、晩に出かけることを好む。
Nhiều người trẻ thích đi ra ngoài vào buổi tối.
Most young adults enjoy going out at night.
- こんな寒い日にコートなしでは出かけたくない。
Tôi không muốn ra ngoài vào ngày trời lạnh thế này mà không có áo choàng.
I don't like to go out without a coat on such a cold day.