出身
しゅっしん
shusshin
Âm Hán-Việt: XUẤT THÂN
意味Nghĩa
- 1.quê quán
- danh từ
1.one's origin (e.g. city, country, parentage, school)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私は都市出身です。
Tôi đến từ thành phố.
I'm from the city.
- Wang氏は中国出身だ。
Ngài Wang đến từ Trung Quốc
- あなたはどこの国の出身ですか。
Bạn đến từ nước nào vậy?
Which country are you from?
- トムがボストン出身だって知ってたよ。
Tôi biết là Tom đến từ Boston rồi.
I knew that Tom was from Boston.
- トムは確かに裕福な家の出身であるようだ。
Có vẻ như Tom thực sự xuất thân từ một gia đình giàu có.
Tom certainly sounds like he comes from a rich family.
- トムもメアリーもオーストラリア出身です。
Tom và Mary đều đến từ nước Úc.
Tom and Mary are both from Australia.
- 私はフランス国籍を持っているがベトナム出身です。
Tôi mang quốc tịch Pháp, nhưng quê tôi lại ở Việt Nam.
I have French nationality but Vietnamese origins.
- 日本人の経営者は内部昇進でかつ技術系の出身者である。
Người đứng đầu doanh nghiệp Nhật Bản thường thăng tiến từ trong nội bộ và xuất thân từ ngành kỹ thuật.
- ニューヨーク州バッファロー出身の水牛に怯える同じ出身の水牛は、同時に同じ州の別の水牛を怯えさせている。
Chính mấy con bò bison tại Buffalo mà bị mấy con bò bison tại Buffalo khác ăn hiếp, lại ăn hiếp mấy con bò bison tại Buffalo.
Buffalo buffalo Buffalo buffalo buffalo buffalo Buffalo buffalo.
- 私は東京出身です。
I'm from Tokyo.