Kaori Dict

出身

しゅっしん

shusshin

N3

Âm Hán-Việt: XUẤT THÂN

JLPT N3 · Bài 6

Nghĩa

  1. 1.quê quán
  1. danh từ

    1.one's origin (e.g. city, country, parentage, school)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi đến từ thành phố.

    I'm from the city.

  • Ngài Wang đến từ Trung Quốc

  • Bạn đến từ nước nào vậy?

    Which country are you from?

  • Tôi biết là Tom đến từ Boston rồi.

    I knew that Tom was from Boston.

  • Có vẻ như Tom thực sự xuất thân từ một gia đình giàu có.

    Tom certainly sounds like he comes from a rich family.

  • Tom và Mary đều đến từ nước Úc.

    Tom and Mary are both from Australia.

  • Tôi mang quốc tịch Pháp, nhưng quê tôi lại ở Việt Nam.

    I have French nationality but Vietnamese origins.

  • Người đứng đầu doanh nghiệp Nhật Bản thường thăng tiến từ trong nội bộ và xuất thân từ ngành kỹ thuật.

  • Chính mấy con bò bison tại Buffalo mà bị mấy con bò bison tại Buffalo khác ăn hiếp, lại ăn hiếp mấy con bò bison tại Buffalo.

    Buffalo buffalo Buffalo buffalo buffalo buffalo Buffalo buffalo.

  • I'm from Tokyo.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

出身 (しゅっしん) — quê quán | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict