Kaori Dict

身

Thân · Quyên

thân thể; cá nhân; vị thế; đời sống

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
7
Cấp JLPT
N3
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 3
Tần suất báo chí
#320 / 2.501
Bộ thủ
bộ 158
Từ JLPT chứa chữ
18
Pinyin
shen1, juan1
Tiếng Hàn
신

thân thể; cá nhân; vị thế; đời sống

Từ chứa chữ này · dễ trước

からだkaradaTHỂ

enbody; health

N5
じしんjishinTỰ THÂN

bản thân

N3
しゅっしんshusshinXUẤT THÂN

quê quán

N3
みmiTHÂN

thân thể; người

N3
しんちょうshinchouTHÂN TRƯỞNG

chiều cao; chiều dài

N3
ぜんしんzenshinTOÀN THÂN

enthe whole body, full-length (portrait)

N3
どくしんdokushinĐỘC THÂN

chưa kết hôn

N3
みかたmikataVỊ PHƯƠNG

enally, supporter

N3
なかみnakamiTRUNG THÂN

nội dung; chất liệu; bên trong; trung tâm

N3
しんたいshintaiTHÂN THỂ

cơ thể; người

N3
さしみsashimiTHÍCH THÂN

ensliced raw fish

N2
しんしんshinshinTÂM THÂN

tinh thần và thể chất

N2
みぶんmibunTHÂN PHÂN

vị trí; địa vị; danh tính

N2
うけみukemiTHỌ THÂN

bị động; thái độ thụ động; ukemi (ngã an toàn)

N1
みなりminari

trang phục; diện mạo

N1
みのまわりminomawari

vật dụng cá nhân; đời sống hàng ngày

N1
みのうえminoue

tương lai; vận mệnh

N1
みぢかmijikaTHÂN CẬN

gần gũi; quen thuộc

N1
みぶりmiburi

cử chỉ; động tác

N1
からだつきkaradatsuki

cơ thể; vóc dáng

N1
なまみnamamiSINH THÂN

thịt sống; da thịt

N1
いっしんisshinNHẤT THÂN

bản thân; cơ thể mình

thông dụng
きみkimiHOÀNG THÂN

lòng đỏ trứng

thông dụng
わたしじしんwatashijishinTƯ TỰ THÂN

tôi tự thân

thông dụng
あぶらみaburamiCHI THÂN

mỡ thịt

thông dụng
じぶんじしんjibunjishinTỰ PHÂN TỰ THÂN

enoneself; myself

thông dụng
しゅうしんshuushinCHUNG THÂN

suốt đời

thông dụng
しゅっしんしゃshusshinshaXUẤT THÂN GIẢ

cựu sinh viên; cựu thành viên

thông dụng
しゅっしんちshusshinchiXUẤT THÂN ĐỊA

quê quán; nơi sinh

thông dụng
じょうはんしんjouhanshinTHƯỢNG BÁN THÂN

nửa trên thân; thân trên

thông dụng
みよりmiyori

người thân; họ hàng

thông dụng
みもとmimotoTHÂN NGUYÊN

nhân thân; xuất thân

thông dụng
しんじょうshinjouTHÂN THƯỢNG

tiểu sử; tài sản

thông dụng
みぶるいmiburui

rùng mình; run rẩy

thông dụng
しんたいしょうがいしゃshintaishougaishaTHÂN THỂ CHƯỚNG HẠI GIẢ

người khuyết tật; người tàn tật

thông dụng
みがわりmigawari

đền tội; người thay thế; người thay mặt; người gánh chịu; người hy sinh

thông dụng
みなげminage

nước mình; tự ngã; tự ngã vào nước

thông dụng
みうちmiuchiTHÂN NỘI

người thân; thành viên cùng tổ chức; người thân thiết

thông dụng
みぶんしょうめいしょmibunshoumeishoTHÂN PHÂN CHỨNG MINH THƯ

giấy tờ nhận dạng

thông dụng
みがらmigaraTHÂN BÍNH

thân bình; người bị giam giữ

thông dụng

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

身 (Thân) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict