Kaori Dict

刺身

さしみ

sashimi

N2

Âm Hán-Việt: THÍCH THÂN

Cách viết khác:

JLPT N2 · Bài 36

Nghĩa

ensliced raw fishNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.

  1. danh từ

    1.sashimi (raw sliced fish, shellfish or crustaceans)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • "Sushi khỏa thân" là một từ chỉ việc bày trí các món ăn như sashimi lên cơ thể người phụ nữ.

    Nyotaimori is where food, like sashimi, is laid out on a naked woman.

  • You don't like sashimi, do you?

  • I can't stand raw fish.

  • You don't like raw fish, do you?

  • She eats sliced raw fish.

  • I like sashimi.

  • If you eat it every day like this, then you become tired even of sashimi.

  • I'll prepare sashimi for dinner.

  • Which plate should I serve sashimi on?

  • It was not until I came to Japan that I ate sashimi.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

刺身 (さしみ) — sliced raw fish | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict