Kaori Dict

mi

N3

Âm Hán-Việt: THÂN

JLPT N3 · Bài 49

Nghĩa

  1. 1.thân thể; người
  1. danh từ

    1.one's body; one's person

  2. danh từ

    2.oneself; one's appearance

  3. danh từ

    3.one's place (in society, etc.); one's position

  4. danh từ

    4.main part; meat (as opposed to bone, skin, etc.); wood (as opposed to bark); blade (as opposed to its handle); container (as opposed to its lid)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bố tôi đã làm việc thâu đêm suốt sáng không nghỉ.

    My father worked hard night and day.

  • Trước tiên tôi cần phải thanh lọc thân thể.

  • Sau nhiều năm sống lăng nhăng, Tom cuối cùng đã kết hôn và ổn định cuộc sống với Mary.

    After years of womanising, Tom finally settled down with Mary.

  • Đọc sách là một loại thói quen mà một khi đã luyện tập được thì sẽ vĩnh viễn không bao giờ mất đi.

    Reading is the kind of habit that once acquired is never lost.

  • Accomplishments are a friend in need.

  • Ill gained, ill spent.

  • Curiosity killed the cat.

  • He was completely cleared of the charge against him.

  • Bad habits are easy to get into.

  • Drink brought about his downfall.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

身 (み) — thân thể; người | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict