Kaori Dict

mi

N2

Âm Hán-Việt: VỊ

JLPT N2 · Bài 71

Nghĩa

  1. 1.chưa; chưa hoàn thành
  1. tiền tố

    1.not yet; un-

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Vấn đề chất thải phóng xạ vẫn còn chưa được giải quyết.

    The problem of radioactive waste remains unresolved.

  • How many new sites were uncovered?

  • Admission is free for preschool children.

  • The question is left in abeyance.

  • There are still uncivilized lands.

  • This list is incomplete.

  • My work is not complete yet.

  • Don't leave the riddle.

  • Let it hang.

  • The problem remains unsolved.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

未 (み) — chưa; chưa hoàn thành | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict