未
Vị · Mùi
vị
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- ミビ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- いま.だま.だひつじ
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 5
- Cấp JLPT
- N3
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 4
- Tần suất báo chí
- #650 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 75
- Từ JLPT chứa chữ
- 10
- Pinyin
- wei4
- Tiếng Hàn
- 미
vị
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
nấm miso; điểm chính; người yếu
enfuture (life tense)
hơn; dưới
chưa; chưa hoàn thành
chưa; vẫn; chưa hoàn thành
địa phận hoang dã; chưa phát triển
chưa kết hôn
chưa chín; thiếu kinh nghiệm
không biết; chưa biết
chưa quyết định
nỗi nhớ; tiếc nuối
chưa từng thấy; chưa từng có
con cừu; con dê; giờ cừu; hướng nam-nam tây
vẫn; còn; chưa; còn nhiều
chưa giải quyết; chưa hoàn thành; chưa quyết định
chưa hoàn thành; chưa kịp; chưa hoàn thiện
chưa quyết định; chưa xét xử; chưa xác định
em mẫu; em sơ sinh; em chưa tròn tuổi
nỗ lực thất bại; cố gắng không thành công
người dưới tuổi; người chưa trưởng thành
trước khi; trước khi xảy ra
số chưa biết; số chưa xác định
chưa nộp; nợ chưa trả
chưa công bố; chưa phát hành
chưa thanh toán; nợ chưa trả; quá hạn
vợ mất chồng; vợ đã mất
sáng sớm; bình minh
người chưa trưởng thành
hơn nữa
ennear future
enunder ... years of age; less than ... years old
enanonymous; of unknown authorship
enattempted murder
enattempted suicide
enwar widow
enpremature; too soon; not yet enough; insufficient; early; incomplete; still having a long way to go
enstill; even now; to this day
enunresolved problem
enuncultivated; wild
envirgin soil; uncultivated land
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).