Kaori Dict

未定

みてい

mitei

N1

Âm Hán-Việt: VỊ ĐỊNH

JLPT N1 · Bài 116

Nghĩa

  1. 1.chưa quyết định
  1. danh từ + の (bổ nghĩa)tính từ đuôi なdanh từ

    1.not yet fixed; undecided; pending; TBD

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The plans are still up in the air.

  • His plan is still in the air.

  • The date of the event is to be determined.

  • Our holiday plans are still up in the air.

  • The site for the new factory has not been decided.

  • I've received the admission ticket for the exam, but I haven't decided yet if I will go. I haven't studied at all.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

未定 (みてい) — chưa quyết định | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict