Kaori Dict

/N1 · Bài 116

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    みちびくmichibiku

    điều khiển; hướng dẫn; dẫn dắt; dẫn đường

  2. 2
    みっしゅうmisshuuMẬT TẬP

    đám đông; tập trung

  3. 3
    みっせつmissetsuMẬT TIẾP

    gắn bó; gần gũi

  4. 4
    みつどmitsudoMẬT ĐỘ

    độ dày

  5. 5
    みつもりmitsumori

    ước tính; báo giá; định giá

  6. 6
    みていmiteiVỊ ĐỊNH

    chưa quyết định

  7. 7
    みとおしmitooshi

    tầm nhìn; triển vọng; dự báo; nhận thức

  8. 8
    みなすminasu

    coi là; xem như; đánh giá là

  9. 9
    みなもとminamotoNGUYÊN

    nguồn gốc; gốc rễ

  10. 10
    みならうminarau

    học theo; bắt chước

  11. 11
    みなりminari

    trang phục; diện mạo

  12. 12
    みねminePHONG

    đỉnh núi

  13. 13
    みのうえminoue

    tương lai; vận mệnh

  14. 14
    みのがすminogasu

    bỏ lỡ; không để ý; bỏ qua

  15. 15
    みのまわりminomawari

    vật dụng cá nhân; đời sống hàng ngày

  16. 16
    みはからうmihakarau

    ước lượng; tính toán; quyết định thời gian

  17. 17
    みはらしmiharashi

    tầm nhìn; cảnh quan

  18. 18
    みぶりmiburi

    cử chỉ; động tác

  19. 19
    みゃくmyakuMẠCH

    điện mạch; mạch máu

  20. 20

    âm nhạc

Câu ví dụ trong bài

  • She led the old man into the room.

  • Khu vực đó đầy rẫy nhà mới.

  • Dutch is closely related to German.

  • The South East region of England is densely populated.

  • We have quoted special prices.

  • The plans are still up in the air.

  • The bill is expected to be enacted during the present session.

  • Cô ấy coi anh ta là một người ngu xuẩn.

  • Loving is the essence of life.

  • Con học chị con đi.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N1 · Bài 116 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict