Kaori Dict

/N1 · Bài 117

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    みれんmirenVỊ LUYỆN

    nỗi nhớ; tiếc nuối

  2. 2
    みわたすmiwatasu

    quanh ngắm; khảo sát

  3. 3
    みんしゅくminshukuDÂN TÚC

    nhà dân tộc

  4. 4
    みんぞくminzokuDÂN TỘC

    dân cư; nhóm dân

  5. 5
    みんぞくminzokuDÂN TỤC

    phong tục dân gian

  6. 6
    むいみmuimiVÔ Ý VỊ

    vô nghĩa

  7. 7

    bầu không khí; tâm trạng

  8. 8
    むくちmukuchiVÔ KHẨU

    enreticence

  9. 9
    むこmukoTẾ

    con rể; chồng; dâu

  10. 10
    むこうmukouVÔ HIỆU

    eninvalid, no effect, unavailable

  11. 11
    むごんmugonVÔ NGÔN

    ensilence

  12. 12
    むじゃきmujakiVÔ TÀ KHÍ

    vô tặc khí

  13. 13
    むしるmushiru

    cắt; bóc; lấy

  14. 14
    むすびmusubi

    kết thúc; buộc lại; nút thắt

  15. 15
    むすびつきmusubitsuki

    mối liên hệ; sự gắn bó

  16. 16
    むすびつくmusubitsuku

    liên kết; gắn kết; dẫn tới

  17. 17
    むすびつけるmusubitsukeru

    kết nối; gắn kết; liên kết; gói lại

  18. 18
    むせんmusenVÔ TUYẾN

    enwireless, radio

  19. 19
    むだづかいmudazukai

    lãng phí tiền

  20. 20
    むだんmudanVÔ ĐOẠN

    enwithout permission, without notice

Câu ví dụ trong bài

  • I still have some feelings for her.

  • This castle overlooks the city.

  • That inn is 5,000 yen a night, meals excluded.

  • Trong 100 năm trở lại đây, không có dân tộc nào từng nếm trải nhiều hoạn nạn như dân tộc Do Thái.

  • Chúng ta nên dừng cuộc tranh cãi vô nghĩa này.

  • The streets are in full Christmas mood - it's almost Christmas Eve.

  • He was big and slow and silent.

  • Tom is Mary's son-in-law.

  • A promise given under a threat is worthless.

  • No silence was ever written down.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N1 · Bài 117 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict