Kaori Dict

無意味

むいみ

muimi

N1

Âm Hán-Việt: VÔ Ý VỊ

JLPT N1 · Bài 117

Nghĩa

  1. 1.vô nghĩa
  1. tính từ đuôi なdanh từ

    1.nonsense; no meaning; meaningless

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Chúng ta nên dừng cuộc tranh cãi vô nghĩa này.

  • But for you I'll always be insignificant.

  • That's pointless.

  • That's quite meaningless.

  • It's nonsense to try that.

  • Life without love is just totally pointless.

  • Don't waste your life on meaningless things.

  • Her words were wholly void of meaning.

  • They all termed it nonsense.

  • Her explanation of the problem added up to nonsense.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

無意味 (むいみ) — vô nghĩa | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict