Kaori Dict

Ý

idea · mind · heart · taste

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
13
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 3
Tần suất báo chí
#99 / 2.501
Bộ thủ
bộ 61
Từ JLPT chứa chữ
26
Pinyin
yi4
Tiếng Hàn

idea · mind · heart · taste · thought · desire · care · liking

Từ chứa chữ này · dễ trước

いみimiÝ VỊ

nghĩa; ý nghĩa

N5
いけんikenÝ KIẾN

quan điểm

N4
ちゅういchuuiCHÚ Ý

cẩn thận

N4
よういyouiDỤNG Ý

chuẩn bị; sắp xếp

N4
おもうomou

nghĩ; cảm thấy; mong muốn; nhớ

N4
いがいigaiÝ NGOẠI

ngạc nhiên; bất ngờ

N3
いしishiÝ CHÍ

quyết tâm

N3
いしishiÝ TƯ

ý định; mục đích

N3
いしきishikiÝ THỨC

nhận thức

N3
いじijiÝ ĐỊA

cứng đầu

N3
いじわるijiwaruÝ ĐỊA ÁC

ác ý

N3
けいいkeiiKÍNH Ý

enrespect, honor

N3
とくいtokuiĐẮC Ý

tự tin; sở trường; khách quen

N3
iÝ

ý chí; cảm xúc; ý nghĩa

N3
いばるibaru

kiêu ngạo; tự cao

N2
いぎigiÝ NGHĨA

enmeaning, significance

N2
なまいきnamaikiSINH Ý KHÍ

ngạo mạn; bướng bỉnh; táo tợn; kiêu ngạo

N2
いきごむikigomu

hăng hái; quyết tâm; nhiệt tình

N1
いとitoÝ ĐỒ

mục đích; kế hoạch

N1
けついketsuiQUYẾT Ý

quyết tâm; ý chí

N1
こういkouiHẢO Ý

tình cảm

N1
ごういgouiHỢP Ý

đồng ý; thỏa thuận; hiểu biết

N1
どういdouiĐỒNG Ý

sự đồng thuận; sự chấp thuận; sự đồng tình

N1
ねついnetsuiNHIỆT Ý

nhiệt tình; hăng hái; đam mê; nhiệt huyết

N1
ふいfuiBẤT Ý

đột ngột; bất ngờ

N1
むいみmuimiVÔ Ý VỊ

vô nghĩa

N1
いこうikouÝ HƯỚNG

ý định; hướng suy nghĩ; mong muốn

N1
いよくiyokuÝ DỤC

ý chí; ham muốn; tham vọng

N1
あくいakuiÁC Ý

ÁC Ý: ác ý; thù hận; ý định xấu

thông dụng
いきikiÝ KHÍ

tinh thần; khí lực; quyết tâm

thông dụng
いくじikujiÝ KHÍ ĐỊA

tự tin; gan dạ; kiên cường

thông dụng
いしけっていishiketteiÝ TƯ QUYẾT ĐỊNH

quyết định; đưa ra quyết sách

thông dụng
いしひょうじishihyoujiÝ TƯ BIỂU THỊ

bày tỏ ý chí; tuyên bố ý định

thông dụng
いしょうishouÝ TƯỢNG

thiết kế; mẫu mực; bản vẽ

thông dụng
いとてきitotekiÝ ĐỒ ĐÍCH

cố ý; có chủ đích; ý định rõ ràng

thông dụng
いひょうihyouÝ BIỂU

bất ngờ; không ngờ tới; gây ngạc nhiên

thông dụng
いみあいimiai

hàm ý; sắc nghĩa; ngụ ý; sắc thái

thông dụng
こいkoiCỐ Ý

ý định cố ý; ác ý; tội lỗi

thông dụng
こういkouiHẬU Ý

enkindness (shown by others); courtesy; favor; favour; good offices

thông dụng
こんいkon'iKHẨN Ý

enfriendship; (on) familiar terms; intimacy · kindness; goodwill

thông dụng

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

意 (Ý) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict