Kaori Dict

悪意

あくい

akui

thông dụng

Âm Hán-Việt: ÁC Ý

Nghĩa

  1. 1.ÁC Ý: ác ý; thù hận; ý định xấu
  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.ill will; spite; evil intention; malice

  2. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    2.bad meaning

  3. danh từlaw

    3.mala fides; bad faith; criminal intent to deceive

  4. danh từlaw

    4.malice

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Don't read evil intentions into the ordinary actions of people around you.

  • It is a white lie.

  • I mean you no harm.

  • I meant you no harm.

  • There was no malice in what he did.

  • I mean no harm.

  • He bears ill will against me.

  • I meant no harm.

  • Ben spread a rumor about me out of malice.

  • I bear him no malice.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

悪意 (あくい) — ÁC Ý: ác ý; thù hận; ý định xấu | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict