Kaori Dict

Ác · Ố · Óc

bad · vice · rascal · false

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
11
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 3
Tần suất báo chí
#530 / 2.501
Bộ thủ
bộ 61
Từ JLPT chứa chữ
13
Pinyin
e4, e3, wu4
Tiếng Hàn
악, 오

bad · vice · rascal · false · evil · wrong

Từ chứa chữ này · dễ trước

わるいwarui

xấu; ác; xin lỗi

N5
にくいnikui

ghê tởm

N4
あくakuÁC

độc ác; tội ác

N3
いたずらitazuraÁC HÍ

đùa giỡn; xấu hổ; ác hì

N3
あくまakumaÁC MA

quỷ dữ

N3
いじわるijiwaruÝ ĐỊA ÁC

ác ý

N3
わるぐちwaruguchiÁC KHẨU

chửi bới; nói xấu

N3
にくむnikumu

ghét; căm ghét

N2
あしからずashikarazu

xin lỗi; không hiểu lầm

N1
あっかakkaÁC HOÁ

suy giảm; xấu đi

N1
わるものwarumonoÁC GIẢ

kẻ ác; kẻ xấu

N1
よしあしyoshiashi

tốt xấu; ưu nhược điểm; chất lượng; lợi hại

N1
あくどいakudoi

engaudy vicious

N1
かいあくkaiakuCẢI ÁC

điểm yếu; suy giảm; hư hỏng

N1
きまりわるいkimariwarui

ngượng ngùng; bối rối

N1
わるさwarusa

xấu xa; ác ý; tệ hại

thông dụng
あくいakuiÁC Ý

ÁC Ý: ác ý; thù hận; ý định xấu

thông dụng
あくえいきょうakueikyouÁC ẢNH HƯỞNG

ÁC ẢNH HƯỞNG: ảnh hưởng tiêu cực; tác động xấu

thông dụng
おかんokanÁC HÀN

ÁC HÀN: cảm giác lạnh; ớn lạnh

thông dụng
わるぎwarugiÁC KHÍ

ÁC KHÍ: ác ý; thù hận

thông dụng
わるがしこいwarugashikoi

xảo quyệt; gian xảo; láu cá

thông dụng
あくじakujiÁC SỰ

ÁC SỰ: việc ác; tội ác; hành vi xấu

thông dụng
あくしつakushitsuÁC CHẤT

ÁC CHẤT: tính ác; chất kém; hỏng

thông dụng
あくしゅうakushuuÁC XÚ

ÁC XÚ: mùi hôi; hôi thối

thông dụng
あくじゅんかんakujunkanÁC TUẦN HOÀN

ÁC TUẦN HOÀN: vòng lặp ác; chu kỳ xấu

thông dụng
あくじょakujoÁC NỮ

ÁC NỮ: phụ nữ ác; người phụ nữ xấu

thông dụng
あくにんakuninÁC NHÂN

ÁC NHÂN: người ác; kẻ xấu; tội phạm

thông dụng
あくせいakuseiÁC TÍNH

ÁC TÍNH: tính ác; bệnh ác tính

thông dụng
あくてんこうakutenkouÁC THIÊN HẬU

ÁC THIÊN HẬU: thời tiết xấu; thời tiết bão

thông dụng
あくとくakutokuÁC ĐỨC

ÁC ĐỨC: tệ nạn; đạo đức xấu

thông dụng
あくむakumuÁC MỘNG

ÁC MỘNG: giấc mơ ác

thông dụng
あくやくakuyakuÁC DỊCH

ÁC DỊCH: vai diễn ác; nhân vật phản diện

thông dụng
あくようakuyouÁC DỤNG

ÁC DỤNG: lạm dụng; sử dụng sai

thông dụng
かんぜんちょうあくkanzenchouakuCẦN THIỆN TRỪNG ÁC

enrewarding good and punishing evil; poetic justice

thông dụng
けんおken'oHIỀM ÁC

endisgust; hate; repugnance; loathing

thông dụng
けんあくken'akuHIỂM ÁC

endangerous; perilous; threatening; stormy; volatile; tense; critical; serious · stern (expression); hostile (attitude); sharp; harsh

thông dụng
さいあくsaiakuTỐI ÁC

enworst · horrible; horrid; awful; terrible

thông dụng
しゅうあくshuuakuXÚ ÁC

enugly; unsightly; hideous; mean; repulsive; disgraceful

thông dụng
ぜんあくzen'akuTHIỆN ÁC

enright and wrong; good and evil

thông dụng
そあくsoakuTHÔ ÁC

encoarse; crude; inferior

thông dụng

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

悪 (Ác) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict