Kaori Dict

悪戯

いたずら

itazura

N3

Âm Hán-Việt: ÁC HÍ

Cách đọc khác:

JLPT N3 · Bài 19

Nghĩa

  1. 1.đùa giỡn; xấu hổ; ác hì
  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từthường viết bằng kana

    1.mischief; prank; trick; practical joke

  2. tính từ đuôi なthường viết bằng kana

    2.mischievous; naughty

  3. danh từdanh từ + するtha động từthường viết bằng kanakhiêm nhường ngữ (謙譲語)

    3.pastime; hobby

  4. danh từdanh từ + するtha động từthường viết bằng kana

    4.playing with (e.g. a lighter); fooling around with; messing around with; amusing oneself with; tampering with

  5. danh từdanh từ + するtự động từthường viết bằng kanaeuphemistic

    5.lewd behaviour; sexual misconduct; sexual assault; molestation; rape

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Don't let your boy play with a knife.

  • Sometimes the boys would play a trick on their teacher.

  • I cannot be tolerant of naughty children.

  • He likes to be mischievous.

  • He is a naughty boy.

  • You've been up to mischief again!

  • You are naughty.

  • It's just a trick of the wind.

  • That's very naughty of you.

  • He is a naughty boy.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

悪戯 (いたずら) — đùa giỡn; xấu hổ; ác hì | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict