戯
Hí · Hý · Hé · Nghí
hí; hỷ; hế; nghi
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- ギゲ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- たわむ.れるざ.れるじゃ.れる
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 15
- Cấp JLPT
- N3
- Lớp học ở Nhật
- Thường dụng (trung học)
- Tần suất báo chí
- #1880 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 62
- Từ JLPT chứa chữ
- 3
- Pinyin
- xi4, hu1
- Tiếng Hàn
- 희, 휘, 호
hí; hỷ; hế; nghi
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
đùa giỡn; xấu hổ; ác hì
trò cười; trò đùa; chuyện vui
cờ tướng Nhật; shogi
đùa giỡn
kịch; vở kịch; opera Trung Quốc
vui chơi; trò đùa
đùa giỡn; chơi đùa
hình vẽ châm biếm; truyện tranh
môn thể thao bóng; trò chơi bóng
trò chơi; hoạt động chơi
ồ!; hừ!; á!
vô lý; vô nghĩa
enmischievous child; scamp; rascal · elf; imp
enmischief-maker; trickster; prankster · lascivious person (esp. a loose woman)
enmischievous boy
enmischievous age
enrompers; play suit
enmischievous boy; troublemaker; pesky kids
enprank; practical joke; horseplay; mischievous trick
enoffensive joke
endrama; play
ento play pranks; to be spoiled; to be spoilt
ento call for jokes
enjoke
encomedy; burlesque
enfunny story
enfunny song; comic song; limerick
enpicture drawn in fun
ento exchange jokes
enfiction writer; dime novelist
enrambling writings
enplayful laughter
enhumorous comments; sarcastic remarks; cartoon; caricature; satire
enhumorous writing
enmere child's play
ensex game
en(sexual) foreplay
entrifling with love
ento jest; to joke; to play the fool; to talk foolishly · to act indecently; to be silly over
encheap literature; writing for amusement · light literature popular in the late Edo period
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).