冗談
じょうだん
joudan
N3
Âm Hán-Việt: NHŨNG ĐÀM
意味Nghĩa
- 1.trò cười; trò đùa; chuyện vui
- danh từ
1.joke; jest; funny story
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 冗談でしょ!
Mày đùa tao à!
You've got to be kidding me!
- 冗談はやめて。
Đừng đùa nữa.
Get serious.
- 冗談も休み休みにしてよ。
Đùa ít thôi.
Don't pull my leg!
- 冗談をいっているのでしょう。
Mày đùa tao à!
You must be kidding!
- この種の冗談は好きじゃない。
Tôi không thích đùa kiểu này.
I don't like this kind of joke.
- トムは冗談を言っているのだと思いました。
Tôi tưởng là Tom đang nói đùa.
I thought Tom was joking.
- この手の冗談にはもういい加減、うんざりだ。
Tôi chán những trò đùa như thế này rồi.
Enough with this sort of joke already! It's tedious.
- トムは自分の冗談に誰も笑わなかったことが信じられなかった。
Tom đã không thể tin được là không một ai cười khi nghe những câu nói đùa của mình.
Tom couldn't believe that no one laughed at his jokes.
- 「時々、彼との離婚を考えることがあるの」「冗談言わないでよ!」
"Thi thoảng, tôi cũng nghĩ đến chuyện kết hôn với anh ta." "Đừng đùa nữa!"
"Now and then I think of divorcing him." "You must be kidding!"
- 冗談はもうたくさんだ。
No more of your jokes, please.