Kaori Dict

/N3 · Bài 8

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    しょうじょうshoujouCHỨNG TRẠNG

    triệu chứng

  2. 2
    しょうじるshoujiru

    được sinh ra; xảy ra

  3. 3
    じょうたいjoutaiTRẠNG THÁI

    tình trạng; hình thức

  4. 4
    じょうたつjoutatsuTHƯỢNG ĐẠT

    tiến bộ; cải thiện; nâng cao

  5. 5
    じょうだんjoudanNHŨNG ĐÀM

    trò cười; trò đùa; chuyện vui

  6. 6
    じょうとうjoutouTHƯỢNG ĐẲNG

    đầu cấp; tuyệt vời; tốt nhất

  7. 7
    しょうとつshoutotsuXUNG ĐỘT

    va chạm; va chạm; va chạm

  8. 8
    しょうにんshouninTHƯƠNG NHÂN

    người buôn bán

  9. 9
    しょうにんshouninTHỪA NHẬN

    chấp nhận

  10. 10
    しょうねんshounenTHIỂU NIÊN

    thiếu niên

  11. 11
    しょうばいshoubaiTHƯƠNG MẠI

    entrade, business, commerce

  12. 12
    しょうひshouhiTIÊU PHÍ

    tiêu dùng

  13. 13
    しょうひんshouhinTHƯƠNG PHẨM

    hàng hóa

  14. 14
    しょうひんshouhinTHƯỞNG PHẨM

    phần thưởng; giải thưởng; phần thưởng

  15. 15
    しょうぼうshoubouTIÊU PHÒNG

    phòng cháy chữa cháy

  16. 16
    じょうほうjouhouTÌNH BÁO

    thông tin; tin tức; dữ liệu

  17. 17
    しょうめいshoumeiCHỨNG MINH

    bằng chứng; xác nhận; minh chứng

  18. 18
    しょうりゃくshouryakuTỈNH LƯỢC

    rút gọn

  19. 19
    じょおうjoouNỮ VƯƠNG

    nữ hoàng

  20. 20
    しょくshokuCHỨC

    công việc; chức vụ; nghề

Câu ví dụ trong bài

  • Triệu chứng của bệnh nhân thay đổi theo từng ngày.

  • Tai nạn thường xảy ra do sự bất cẩn.

  • Tình trạng sức khỏe của anh ấy không tốt.

  • Your English is improving.

  • Mày đùa tao à!

  • Nhân dịp sinh nhật bố mình, Ken đã mua cho ông ấy một chai rượu vang cao cấp.

  • The car collided with a truck.

  • The merchant deals in silk goods.

  • Việc im lặng trên thực tế được coi là sự đồng ý.

  • Cậu bé đã bắt con chim đó bằng một tấm lưới.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N3 · Bài 8 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict