Kaori Dict

承認

しょうにん

shounin

N3

Âm Hán-Việt: THỪA NHẬN

JLPT N3 · Bài 8

Nghĩa

  1. 1.chấp nhận
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.recognition; acknowledgement; acknowledgment; approval; consent; agreement

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Việc im lặng trên thực tế được coi là sự đồng ý.

    Being silent is regarded in effect as approval.

  • Could you approve my proposal?

  • Tom approved.

  • He withheld his consent.

  • I support the proposal.

  • The committee approved the budget.

  • The plan was approved in its entirety.

  • The committee approved the draft budget.

  • All of us approved of the plan.

  • I approve of your plan.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

承認 (しょうにん) — chấp nhận | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict