Kaori Dict

省略

しょうりゃく

shouryaku

N3

Âm Hán-Việt: TỈNH LƯỢC

JLPT N3 · Bài 8

Nghĩa

  1. 1.rút gọn
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.omission; leaving out

  2. danh từdanh từ + するtha động từ

    2.abbreviation; abridgment; abridgement; shortening (e.g. of a name)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • You can omit the preposition in this phrase.

  • You can omit the last chapter of the book.

  • We'll sing that song, omitting the last two verses.

  • This part of the report may be left out.

  • You should omit this word from the sentence.

  • We use DS as an abbreviation of 'dyad' style.

  • Omission is a perfectly good example of an expression technique, and is brought up in many grammar books.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

省略 (しょうりゃく) — rút gọn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict