省
Tỉnh
bộ; tiết kiệm; bỏ qua
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- セイショウ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- かえり.みるはぶ.く
- Đọc trong tên người (名乗り)
- さとし・み
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 9
- Cấp JLPT
- N3
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 4
- Tần suất báo chí
- #548 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 109
- Từ JLPT chứa chữ
- 5
- Pinyin
- sheng3, xing3
- Tiếng Hàn
- 성, 생
bộ; tiết kiệm; bỏ qua
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
loại bỏ; cắt giảm
rút gọn
suy ngẫm; hối hận; tự xét
bộ; tiết kiệm
nhìn lại; suy ngẫm
bộ trưởng giao thông
sở ngoại giao
về quê; về nhà
Bộ Hậu sinh
bộ ngoại giao; bộ quốc vụ
tự suy ngẫm thường
tự tịnh; tự suy ngẫm; tự phản tỉnh
tỉnh sản
enministerial ordinance
Bộ Tài chính (cũ)
cùng bộ
tự suy ngẫm; chiêm nghiệm bản thân
Bộ Giáo dục
Bộ Tư pháp; Bộ pháp vụ
bộ, sở, cơ quan chính; bộ này; phòng ban này
bộ Bưu chính
bộ trưởng lao động
Bộ Thương mại
enMinistry of Construction
enlabor saving; reduction of labor
tiết kiệm năng lượng
enMinistry of Education, Culture, Sports, Science and Technology; MEXT
bộ y tế lao động
bộ y tế lao động
eneach ministry · each province (of China)
enForgive me for dispensing with the preliminaries, but I hasten to inform you that ...
enDepartment of Education (e.g. USA, Australia); Ministry of Education
enDepartment of Defense (US); the Pentagon
enMinistry of Home Affairs (1960-2001)
enDepartment of Commerce
enenergy conservation; economical use of energy
enoperated by the government
enreflection; consideration
enrailway line operated by the Ministry of Railways · city electric train operated by the Ministry of Railways
enconservation of electric power
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).