Kaori Dict

省く

はぶく

habuku

N3

JLPT N3 · Bài 87

Nghĩa

  1. 1.loại bỏ; cắt giảm
  1. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    1.to omit; to leave out; to exclude; to eliminate

  2. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    2.to curtail; to save; to cut down; to economize; to economise

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Thời gian không còn nhiều nên chúng ta phải cắt bớt một đoạn diễn thyết của chương trình.

    Time is short and we must omit some of the speeches from the program.

  • You may leave out the details.

  • Leave out this word.

  • You should leave out these two lines.

  • Machinery dispenses with much labor.

  • Leave out anything that is useless.

  • A stitch in time saves nine.

  • This robot dispenses with many hands.

  • We made it cheaper by eliminating unnecessary functions.

  • This machine saves us a lot of labor.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

省く (はぶく) — loại bỏ; cắt giảm | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict