Kaori Dict

外務省

がいむしょう

gaimushou

thông dụng

Âm Hán-Việt: NGOẠI VỤ TỈNH

Nghĩa

  1. 1.sở ngoại giao
  1. danh từ

    1.Ministry of Foreign Affairs

Câu ví dụ · Tatoeba

  • That party was held under the auspices of the Foreign Ministry.

  • My father serves in the Foreign Ministry.

  • Discussion continued in the Foreign Ministry over social integration and the policy of accepting foreigners in Japan.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

外務省 (がいむしょう) — sở ngoại giao | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict