務
Vụ
nhiệm vụ; công việc
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- ム
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- つと.める
- Đọc trong tên người (名乗り)
- つかさ・み
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 11
- Cấp JLPT
- N4
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 5
- Tần suất báo chí
- #111 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 19
- Từ JLPT chứa chữ
- 13
- Pinyin
- wu4
- Tiếng Hàn
- 무
nhiệm vụ; công việc
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
công chức
văn phòng; cơ quan
nghĩa vụ, trách nhiệm, nhiệm vụ
tín nhiệm; công việc
công việc nhà nước
đóng vai; phục vụ; giữ chức vụ
công việc; nhiệm vụ
điều hành; công tác
công việc hành chính; văn phòng
ngh vụ; nhiệm vụ; công việc
cơ quan thuế; phòng thuế
trách nhiệm; nghĩa vụ
công việc; trách nhiệm; công vụ
phù hợp; đủ năng lực; xứng đáng
văn phòng ngoại giao
sở ngoại giao
giáo dục bắt buộc
công việc khẩn cấp; nhu cầu cấp bách
enacademic affairs; educational affairs; school affairs · administrative affairs of a religious body
nhà tù
giữ chức vụ
CÔNG VỤ: công việc kỹ thuật; công trình
công việc nhà nước; việc vụ quốc gia
bộ ngoại giao; bộ quốc vụ
bộ trưởng; bộ trưởng quốc vụ
bộ trưởng ngoại giao; thủ trưởng quốc vụ
nợ; nghĩa vụ; trách nhiệm
công tác tài chính
công việc văn phòng
nhân viên văn phòng
quan chức hành chính
ban thư ký; văn phòng trung ương
phó bộ trưởng; trợ lý bộ
phòng làm việc; văn phòng
hành chính; công việc; thực tế
cơ quan chịu trách nhiệm; quan chức
thực hiện công vụ; công tác
công việc thực
THƯƠNG VỤ: công vụ thương mại; công tác kinh doanh
đội ngũ; thủy thủ
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).