Kaori Dict

庶務

しょむ

shomu

N1

Âm Hán-Việt: THỨ VỤ

JLPT N1 · Bài 68

Nghĩa

  1. 1.công việc hành chính; văn phòng
  1. danh từ

    1.general affairs

Câu ví dụ · Tatoeba

  • She is attached to the general affairs section.

  • No matter how much I rush it, miscellaneous work keeps piling up and I can't catch up with it.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

庶務 (しょむ) — công việc hành chính; văn phòng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict