Kaori Dict

任務

にんむ

ninmu

N1

Âm Hán-Việt: NHIỆM VỤ

JLPT N1 · Bài 24

Nghĩa

  1. 1.công việc; trách nhiệm; công vụ
  1. danh từ

    1.duty; function; office; mission; task; role

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Quân đội Mỹ tuyên bố đã hoàn thành nhiệm vụ chiến đấu tại Iraq.

    American forces announced the completion of their mission in Iraq.

  • She has consented to take the leadership of the party.

  • Mission accomplished.

  • He accomplished his mission.

  • He accomplished his mission.

  • He is on duty.

  • Let's put her in charge of that.

  • He has received a commission as a naval officer.

  • They accomplished their task without any difficulty.

  • This duty has priority over all others.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

任務 (にんむ) — công việc; trách nhiệm; công vụ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict