Kaori Dict

任

Nhiệm · Nhâm · Nhậm

nhiệm

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
6
Cấp JLPT
N3
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 5
Tần suất báo chí
#217 / 2.501
Bộ thủ
bộ 9
Từ JLPT chứa chữ
10
Pinyin
ren4, ren2
Tiếng Hàn
임

nhiệm

Từ chứa chữ này · dễ trước

せきにんsekininTRÁCH NHIỆM

nghĩa vụ

N3
まかせるmakaseru

giao phó; để lại; sử dụng

N3
しゅうにんshuuninTỰU NHIỆM

nhậm chức; nhận chức vụ; lễ nhậm chức

N2
しゅにんshuninCHỦ NHIỆM

người phụ trách; trưởng phòng; người chịu trách nhiệm

N1
しんにんshinninTÍN NHIỆM

độ tin; niềm tin; sự tin tưởng

N1
てんにんtenninCHUYỂN NHIỆM

chuyển chức

N1
まかすmakasu

giao phó; ủy thác; giao nhiệm vụ; để lại

N1
にんむninmuNHIỆM VỤ

công việc; trách nhiệm; công vụ

N1
にんめいninmeiNHIỆM MỆNH

bổ nhiệm; chỉ định; đề cử; giao chức

N1
ふにんfuninPHÓ NHIỆM

PHÓ NHIỆM: bổ nhiệm mới; chuyển công tác; nhận nhiệm vụ mới; đi công tác

N1
いにんininUỶ NHIỆM

ủy thác; giao nhiệm vụ; ủy quyền

thông dụng
いちにんichininNHẤT NHIỆM

ủy thác; giao toàn bộ; để trọn

thông dụng
かいにんkaininGIẢI NHIỆM

GIẢI NHIỆM: cách chức; miễn nhiệm

thông dụng
けんにんkenninKIÊM NHIỆM

giữ chức vụ

thông dụng
こうにんkouninHẬU NHIỆM

ensuccessor

thông dụng
さいにんsaininTÁI NHIỆM

bổ nhiệm lại; tái bổ nhiệm

thông dụng
ざいにんzaininTẠI NHIỆM

giữ chức vụ

thông dụng
じにんjininTỪ NHIỆM

enresignation (from a position)

thông dụng
しょにんきゅうshoninkyuuSƠ NHIỆM CẤP

lương đầu tiên

thông dụng
じょうにんjouninTHƯỜNG NHIỆM

định kỳ

thông dụng
しんにんshinninTÂN NHIỆM

bổ nhiệm mới; khai trương

thông dụng
せきにんしゃsekininshaTRÁCH NHIỆM GIẢ

người chịu trách nhiệm

thông dụng
せんにんsenninCHUYÊN NHIỆM

enfull-time service

thông dụng
せんにんsenninTUYỂN NHIỆM

bổ nhiệm

thông dụng
たいにんtaininTHOÁI NHIỆM

từ chức

thông dụng
たんしんふにんtanshinfuninĐAN THÂN PHÓ NHIỆM

chuyển công tác xa gia đình

thông dụng
たんにんtanninĐẢM NHIỆM

giáo viên chủ nhiệm

thông dụng
にんninNHIỆM

trách nhiệm; nhiệm vụ

thông dụng
にんいnin'iNHIỆM Ý

tùy chọn; tự nguyện

thông dụng
にんきninkiNHIỆM KỲ

kỳ nhiệm

thông dụng
はいにんhaininBỐI NHIỆM

lạm dụng quyền; vi phạm tín nhiệm

thông dụng
ふしんにんfushinninBẤT TÍN NHIỆM

không tin cậy

thông dụng
ほうにんhouninPHÓNG NHIỆM

không can thiệp; để tự quyết

thông dụng
むせきにんmusekininVÔ TRÁCH NHIỆM

enirresponsibility

thông dụng
れきにんrekininLỊCH NHIỆM

ensuccessive jobs; consecutive jobs

thông dụng
りゅうにんryuuninLƯU NHIỆM

đảm nhiệm; ở lại vị trí; tiếp tục công tác

thông dụng
けいじせきにんkeijisekininHÌNH SỰ TRÁCH NHIỆM

encriminal liability

thông dụng
じにんjininTỰ NHIỆM

tự nhận

thông dụng
せきにんかんsekininkanTRÁCH NHIỆM CẢM

cảm giác trách nhiệm

thông dụng
じょうにんいいんかいjounin'iinkaiTHƯỜNG NHIỆM UỶ VIÊN HỘI

ủy ban thường trực

thông dụng

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

任 (Nhiệm) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict