Kaori Dict

任命

にんめい

ninmei

N1

Âm Hán-Việt: NHIỆM MỆNH

JLPT N1 · Bài 24

Nghĩa

  1. 1.bổ nhiệm; chỉ định; đề cử; giao chức
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.appointment; nomination; ordination; commission; designation

Câu ví dụ · Tatoeba

  • We appointed Mr Wood chairman.

  • I was appointed to section chief.

  • He was appointed chairman.

  • The prime minister appoints the members of his cabinet.

  • I have been nominated for the chairman.

  • She was appointed chairperson.

  • They appointed him as a director.

  • He was appointed Minister of Finance.

  • They appointed him chairman.

  • They filled the vacancy by appointment.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

任命 (にんめい) — bổ nhiệm; chỉ định; đề cử; giao chức | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict