第24課/N1 · Bài 24
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
tắm; tắm bồn; tắm hơi; tắm rửa
- 2
nước tiểu; chất thải; dịch tiểu
- 3
hiểu biết; nhận biết; tri thức
- 4
thai kỳ; mang thai; thai nhi; thời kỳ mang thai
- 5
công việc; trách nhiệm; công vụ
- 6
bổ nhiệm; chỉ định; đề cử; giao chức
- 7
bỏ qua; bỏ sót; vượt qua
- 8
trốn thoát; vượt lên; rụng tóc
- 9
người sở hữu; chồng
- 10
đầm lầy; bùn lầy
- 11
màu âm; chất âm
- 12
giá trị; giá; ưu đãi; giá trị
- 13ネガnega
bức ảnh tiêu cực; suy nghĩ tiêu cực
- 14
đưa ngủ; đặt xuống; để nghỉ
- 15
điều
- 16
xoắn; méo; biến dạng
- 17
nghễ; ganh ghét
- 18
đòi; nhắc nhở
- 19
nhiệt tình; hăng hái; đam mê; nhiệt huyết
- 20
nước sôi; nước nóng; nước đun sôi; nước nhiệt
例文Câu ví dụ trong bài
- 入浴私は1日おきに入浴する。
I take a bath every other day.
- 尿いつもより尿の回数が多いです。
I urinate more often than usual.
- 認識公僕も人間であること、また、人間である以上過ちを犯す可能性があることを、彼は認識している。
He realizes that public officials are human, and that as human beings they are capable of misjudgement.
- 妊娠妊娠検査を受けたいのです。
I'd like to get a pregnancy test.
- 任務アメリカ軍はイラクでの戦闘任務を完了することを発表した。
Quân đội Mỹ tuyên bố đã hoàn thành nhiệm vụ chiến đấu tại Iraq.
- 任命私たちはウッド氏を議長に任命した。
We appointed Mr Wood chairman.
- 抜かすどうして試験で最初の問題を抜かしたの?
Why did you leave out the first question on the exam?
- 抜け出すマリーはこっそり家を抜け出した。
Mary rón rén đi ra khỏi nhà.
- 主のろいはのろい主に返る。
Ác giả ác báo.
- 沼その沼にはサギがたくさん住んでいる。
Lots of herons live in the marsh.