第23課/N1 · Bài 23
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
hàng hoá; tải trọng; gánh nặng
- 2
giống nhau; trùng khớp
- 3
mụn; bọng mụn; mụn đầu đen
- 4
phồn thịnh; phát triển; đông đúc; nhộn nhịp
- 5
nước ghét; ghét bỏ
- 6
họ hàng máu; thân nhân máu; người cùng máu; quan hệ máu
- 7
thân thể; xác thịt; cơ thể; hình thể
- 8
chạy trốn; bỏ chạy; thoát khỏi
- 9
ánh mặt trời tây; nắng chiều tây
- 10
tràn; lan; mờ; thấm
- 11
ngụy vật; giả mạo; hàng giả
- 12
ngày đêm; suốt ngày đêm; liên tục; không ngừng
- 13
đóng gói; bọc hàng; đóng kiện
- 14
vác trên vai; chịu trách nhiệm; gánh vác; đảm nhận
- 15
nặng; cùn; yếu đi; mòn dần
- 16
mặc dù; bất chấp; dù sao
- 17ニュアンスnyuansu
sắc thái
- 18ニューnyuu
mới
- 19
thu được; tiếp cận; có được; mua được
- 20
giành giải; đạt giải; thắng giải; xếp hạng cao
例文Câu ví dụ trong bài
- 荷船はその港で荷を下ろされた。
The ship was unloaded at the port.
- 似通うあなたと私の悩みは似通っている。
Your problem and mine are similar.
- 面皰ニキビが治りません。
I can't get rid of my pimples.
- 賑わうこの町は以前ほどにぎわっていない。
This city is not so busy as it used to be.
- 憎しみ彼女は憎しみをこめて彼を見た。
Cô ấy đã nhìn anh ấy với sự căm ghét.
- 肉親人々は行方不明の肉親の知らせを気にかけていた。
People were anxious for news of missing relatives.
- 肉体心熱けれど肉体は弱し。
Lực bất tòng tâm.
- 逃げ出す彼は17歳のときに自分の生まれた村を逃げ出した。
Năm 17 tuổi, anh ấy chạy trốn khỏi ngôi làng mà anh ấy được sinh ra.
- 西日僕の部屋は西日をまともにうける。
The afternoon sun comes directly into my room.
- 滲むドレスを洗ったら色がにじんだ。
The color ran when the dress was washed.