Kaori Dict

西日

にしび

nishibi

N1

Âm Hán-Việt: TÂY NHẬT

Cách viết khác:

JLPT N1 · Bài 23

Nghĩa

  1. 1.ánh mặt trời tây; nắng chiều tây
  1. danh từ

    1.westering sun; setting sun; afternoon sun

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The afternoon sun comes directly into my room.

  • Free estimate for Spanish translations (Jp to S and S to Jp).

  • In Japan there are a lot of translations from English to Japanese and from Japanese to English, but there isn't much real demand for Japanese to Spanish or Spanish to Japanese.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

西日 (にしび) — ánh mặt trời tây; nắng chiều tây | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict