Kaori Dict

西

Tây · Tê

tây; Tây Ban Nha; Tây

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
6
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 2
Tần suất báo chí
#259 / 2.501
Bộ thủ
bộ 146
Từ JLPT chứa chữ
6
Pinyin
xi1
Tiếng Hàn
서

tây; Tây Ban Nha; Tây

Từ chứa chữ này · dễ trước

にしnishiTÂY

enwest

N5
せいようseiyouTÂY DƯƠNG

phương Tây

N4
かんさいkansaiQUAN TÂY

khu vực Kansai; miền tây nam Nhật Bản

N2
せいれきseirekiTÂY LỊCH

năm Dòng Chúa; lịch Tây; thời kỳ sau Chúa

N2
とうざいtouzaiĐÔNG TÂY

hai bên

N2
にしびnishibiTÂY NHẬT

ánh mặt trời tây; nắng chiều tây

N1
インドネシアindoneshiaẤN ĐỘ NI TÂY Á

enIndonesia

thông dụng
シベリアshiberiaTÂY TỶ LỢI Á

enSiberia · cake made with layers of sweet bean paste and sponge cake

thông dụng
スイスsuisuTHUỴ TÂY

Thụy Sĩ

thông dụng
スペインごsupeingo

tiếng Tây Ban Nha; ngôn ngữ Tây Ban Nha

thông dụng
チベットchibettoTÂY TÀNG

Tây Tạng

thông dụng
ニュージーランドnyuujiirandoTÂN TÂY LAN

enNew Zealand

thông dụng
フランスごfuransugo

tiếng Pháp

thông dụng
ブラジルburajiruBÁ LẠT TÂY NHĨ

enBrazil

thông dụng
マレーシアmareeshiaMÃ LAI TÂY Á

enMalaysia

thông dụng
メキシコmekishikoMẶC TÂY CA

enMexico

thông dụng
かんさいべんkansaibenQUAN TÂY BIỆN

tiếng lóng Kansai

thông dụng
にしドイツnishidoitsu

Đức Tây

thông dụng
すいかsuikaTÂY QUA

điều qua; dưa

thông dụng
せいおうseiouTÂY ÂU

điều Âu; châu Âu

thông dụng
にしぐちnishiguchiTÂY KHẨU

điều khẩu; cửa ra vào

thông dụng
にしがわnishigawaTÂY TRẮC

điều trắc; phía Tây

thông dụng
せいなんseinanTÂY NAM

điều nam; phía Tây Nam

thông dụng
せいぶseibuTÂY BỘ

điều bộ; khu vực Tây

thông dụng
にしかぜnishikazeTÂY PHONG

điều phong; gió Tây

thông dụng
せいようじんseiyoujinTÂY DƯƠNG NHÂN

điều dân; người Tây

thông dụng
たいせいようtaiseiyouĐẠI TÂY DƯƠNG

enAtlantic Ocean

thông dụng
ほくせいhokuseiBẮC TÂY

hướng bắc tây

thông dụng
せいほうseihouTÂY PHƯƠNG

phương Tây; Tây Pháp

thông dụng
なんせいnanseiNAM TÂY

ensouthwest

thông dụng
せいどくseidokuTÂY ĐỘC

Tây Đức

thông dụng
フランスfuransuPHẬT LAN TÂY

Pháp; Pháp Lan Tây

thông dụng
にしにほんnishinihonTÂY NHẬT BẢN

enwestern Japan (usu. Chūbu region and westward)

thông dụng
スペインsupeinTÂY BAN NHA

enSpain

thông dụng
ロシアroshiaLỘ TÂY Á

Nga

thông dụng
かんさいじんkansaijinQUAN TÂY NHÂN

người Kansai; người Quân Tây

thông dụng
サイゴンsaigonTÂY CỐNG

enSaigon; Ho Chi Minh City

いせいiseiDĨ TÂY

en... and westward; in and to the west of ...

ここんとうざいkokontouzaiCỔ KIM ĐÔNG TÂY

enall times and places; all ages and countries

まにしmanishiCHÂN TÂY

endue west

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

西 (Tây) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict