Kaori Dict

西

にし

nishi

N5

Âm Hán-Việt: TÂY

JLPT N5 · Bài 25

Nghĩa

enwestNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.

  1. danh từ

    1.west

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Mặt trời đã ngả đằng Tây.

    The sun declined westward.

  • The train was hurrying west.

  • The sun sets in the west.

  • The sun sets in the west.

  • The sun sets in the west.

  • We're going west.

  • The wind is blowing from the west.

  • The ship is sailing to the west.

  • They headed westward.

  • Rape blossoms... Moon in the East. Sun in the West.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

西 (にし) — west | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict