西班牙
スペイン
supein
thông dụng
Âm Hán-Việt: TÂY BAN NHA
意味Nghĩa
- danh từthường viết bằng kana
1.Spain
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私たちはスペイン語の歌を習いたいです。
Chúng tôi muốn học một vài bài hát tiếng Tây Ban Nha.
We want to learn some Spanish songs.
- 彼はスペイン語、イタリア語ともに堪能だ。
Anh ấy thông thạo cả tiếng Tây Ban Nha lẫn tiếng Ý.
He is proficient in both Spanish and Italian.
- 彼らはスペイン語を少し話すことができます。
Họ có thể nói được một chút tiếng Tây Ban Nha.
They are able to speak Spanish a little.
- バルセロナはカタルーニャ州の州都であり、スペイン第2の都市です。
Barcelona là thủ phủ của bang Catalunya và là thành phố lớn thứ hai Tây Ban Nha.
Barcelona is the capital city of Catalonia and the second largest city in Spain.
- これは私がスペインで買った物です。
This is what I bought in Spain.
- 私はスペイン人です。
I'm Spanish.
- スペイン語は簡単です。
Spanish is easy.
- 彼はスペイン語がうまい。
He is a good speaker of Spanish.
- スペインに行きたいです。
I want to go to Spain.
- スペイン語も話しますよ。
I also speak Spanish.