Kaori Dict

西比利亜

シベリア

shiberia

thông dụng

Âm Hán-Việt: TÂY TỶ LỢI Á

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từthường viết bằng kana

    1.Siberia

  2. danh từthường viết bằng kanafood, cooking

    2.cake made with layers of sweet bean paste and sponge cake

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He went Europe by way of Siberia.

  • The Siberian tiger is on the verge of extinction.

  • He came to London by way of Siberia.

  • She flew to Europe by way of Siberia.

  • The Siberian Railway is at once the longest and best known railway in the world.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

西比利亜 (シベリア) — Siberia | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict