仏蘭西
フランス
furansu
thông dụng
Âm Hán-Việt: PHẬT LAN TÂY
Cách viết khác: 佛蘭西
意味Nghĩa
- danh từthường viết bằng kana
1.France
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- トムはフランスの歌を何曲か歌える。
Tom biết hát một vài bài nhạc Pháp.
Tom can sing some French songs.
- あなたはフランスに行ったことあるの?
Bạn đã từng đi Pháp chưa?
Have you ever been to France?
- 当地の気候はフランスのそれと似ている。
Khí hậu nơi đây giống khí hậu Pháp.
The climate here is like that of France.
- 彼女はフランスを去り、アメリカに向かった。
Cô ấy rời Pháp để đến Mỹ.
She left France for America.
- エディット・ピアフはフランスの歌手である。
Edith Piaf là một ca sĩ người Pháp.
Edith Piaf was a French singer.
- 彼女はフランスの諜報機関のために働いている。
Cô ấy đang làm việc cho cơ quan tình báo Pháp.
She works for French intelligence.
- 私はフランス国籍を持っているがベトナム出身です。
Tôi mang quốc tịch Pháp, nhưng quê tôi lại ở Việt Nam.
I have French nationality but Vietnamese origins.
- フランスはロシアと戦争をしていた。
France was at war with Russia.
- 彼はフランス人です。
He is French.
- 私はフランス人です。
I am French.