Kaori Dict

墨西哥

メキシコ

mekishiko

thông dụng

Âm Hán-Việt: MẶC TÂY CA

Nghĩa

  1. danh từthường viết bằng kana

    1.Mexico

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi ít khi ăn đồ Mexico.

    I seldom eat Mexican food.

  • Bạn đã từng đi Mexico chưa?

    Have you ever been to Mexico?

  • Có nhiều khu ổ chuột ở Mexico

    There are many slums in Mexico.

  • Ở Mexico có nhiều khu ổ chuột.

    There are a lot of slums in Mexico.

  • We traveled to Mexico by plane.

  • She's from Mexico.

  • What's your favorite Mexican food?

  • A revolution broke out in Mexico.

  • Greetings from Mexico.

  • I dream of going to Mexico.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

墨西哥 (メキシコ) — Mexico | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict