Kaori Dict

古今東西

ここんとうざい

kokontouzai

Âm Hán-Việt: CỔ KIM ĐÔNG TÂY

Nghĩa

  1. danh từthành ngữ bốn chữ

    1.all times and places; all ages and countries

Câu ví dụ · Tatoeba

  • In all times and places many examples of poor relations between wives and mothers-in-law can be seen.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

古今東西 (ここんとうざい) — all times and places; all ages and countries | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict