古
Cổ
old
nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- コ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- ふる.いふる--ふる.す
- Đọc trong tên người (名乗り)
- ふゆ
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 5
- Cấp JLPT
- N5
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 2
- Tần suất báo chí
- #509 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 30
- Từ JLPT chứa chữ
- 7
- Pinyin
- gu3
- Tiếng Hàn
- 고
old
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
cũ; lão cổ; cổ xưa; lỗi thời
đồ cũ; đã qua sử dụng; hàng cũ; đồ đã dùng
luyện tập; thực hành; rèn luyện
tác phẩm cổ
quê hương; nơi sinh
cũ; đã qua sử dụng
thời cổ; thời xưa
nghiên cứu cổ vật; khảo cổ
encocaine
enTurkey; Türkiye · turquoise
thời cổ; thời xưa
từ cổ; ngôn ngữ cũ
thời gian qua và nay
người lâu năm; kỳ cựu
cổ kính; lỗi thời; cũ kỹ
sách cũ; sách hiếm
lâu đài cũ
cổ sao; nơi cũ
quần áo cũ
cổ điển; cổ điển
thành cổ
cổ xưa
đống mộ
cửa hàng sách cũ
từ xưa
sự kiện lịch sử; truyền thuyết; nguồn gốc
cổ nhất
enancient times; prehistoric times
enused car; secondhand car
enworn-out shoes; worn-out socks
enancient writing (Edo-period or older); classical literature · ancient Chinese character (pre-Qin period); Chinese character script used before the Qin period
enhistorical document; archives; old manuscript; paleograph · pre-Meiji era document addressed to someone in particular
ensecondhand book · ancient book; antiquarian books
enused paper; paper for recycling
enNagoya (city)
enused article (esp. clothes)
ento distort; to strain (an interpretation); to stretch (the meaning of a word)
ento have much trouble; to have a hard time; to not know how to handle
enrehearsal; run-through; practice
enreminiscence; nostalgia; thinking fondly of the past; recalling the old days
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).