古い
ふるい
furui
意味Nghĩa
- 1.cũ; lão cổ; cổ xưa; lỗi thời
- tính từ đuôi い
1.old; aged; ancient; antiquated; antique; timeworn
of things, not people
- tính từ đuôi い
2.long; since long ago; time-honored
- tính từ đuôi い
3.of the distant past; long-ago
- tính từ đuôi い
4.stale; threadbare; hackneyed; corny
- tính từ đuôi い
5.old-fashioned; outmoded; out-of-date
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は古い車を新車と交換した。
Anh ta đổi chiếc xe cũ của mình với một chiếc mới.
He exchanged his old car for a new one.
- 湖畔の古い教会はとても美しい。
Nhà thờ cổ bên hồ rất đẹp.
The old church by the lake is very beautiful.
- 私の趣味は古い瓶を集めることです。
Sở thích của tôi là sưu tập chai cũ.
My hobby is collecting old bottles.
- 古いタイヤを新しいのと取り替えて。
Hãy thay lốp cũ bằng lốp mới đi.
Replace the old tires with new ones.
- 私のペンは古い。新しいものが欲しい。
Cây bút của tôi đã cũ rồi. Tôi muốn một cái mới.
My pen is old. I want a new one.
- ここにはかつて古いお寺がありました。
Ở đây từng có một ngôi chùa cổ.
There used to be an old temple here.
- 多くの古い習慣がしだいにすたれていく。
Rất nhiều phong tục, tập quán cổ xưa đang dần bị mai một.
Many old customs are gradually dying out.
- トムは、いくつかの古い硬貨を私にくれた。
Tom đã cho tôi vài đồng xu cổ.
Tom gave some old coins to me.
- 私の妻は私にこの古い帽子をすてるようにと言った。
Vợ tôi bảo tôi vứt cái mũ cũ này đi.
My wife told me to do away with this old hat.
- あなたの古い教科書を誰にあげたか教えてください。
Hãy nói cho tôi biết bạn đã cho ai quyển sách giáo khoa cũ của bạn.