Kaori Dict

稽古

けいこ

keiko

N2

Âm Hán-Việt: KÊ CỔ

JLPT N2 · Bài 28

Nghĩa

  1. 1.luyện tập; thực hành; rèn luyện
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.practice; practising; training; study

Câu ví dụ · Tatoeba

  • She began lessons in piano at age 6.

  • She absented herself from the lesson.

  • Keiko is kind, isn't she?

  • Keiko buried her head in the pillow and cried.

  • Who runs faster, Yumi or Keiko?

  • Who runs faster, Yumi or Keiko?

  • "Who is that girl?" "That's Keiko."

  • She will rapidly progress in her piano lessons.

  • Who runs faster, Yumi or Keiko?

  • I urged Keiko to stop using people for her own convenience.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

稽古 (けいこ) — luyện tập; thực hành; rèn luyện | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict