Kaori Dict

/N2 · Bài 28

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    くとうてんkutoutenCÂU ĐẬU ĐIỂM

    dấu câu; dấu chấm; dấu phẩy; dấu chấm câu

  2. 2
    くばるkubaru

    phát phát; phân phát; chia đều; cấp phát

  3. 3
    くふうkufuuCÔNG PHU

    sự khéo léo; ý tưởng

  4. 4
    くぶんkubunKHU PHÂN

    phân loại; chia; phân; phân loại

  5. 5
    くみあわせkumiawase

    sự kết hợp; bộ sưu tập; cặp đôi

  6. 6
    くみたてるkumitateru

    xếp lắp

  7. 7
    くやむkuyamu

    hối tiếc; ân hận

  8. 8

    giặt khô; dịch vụ giặt

  9. 9
    くるむkurumu

    đóng gói; quấn quanh

  10. 10
    くれぐれもkureguremo

    cẩn thận; kiên trì; không ngừng; hết sức

  11. 11
    keGIA

    gia đình; nhà

  12. 12
    けいkeiHÌNH

    dạng; tính từ

  13. 13
    けいkeiHỆ

    hệ thống; dòng dõi; loại

  14. 14
    けいこkeikoKÊ CỔ

    luyện tập; thực hành; rèn luyện

  15. 15
    けいごkeigoKÍNH NGỮ

    ngôn ngữ kính ngữ; cách nói lịch sự; từ ngữ tôn trọng; biểu hiện kính trọng

  16. 16
    けいこうとうkeikoutouHUỲNH QUANG ĐĂNG

    đèn huỳnh quang; người chậm hiểu

  17. 17
    けいしきkeishikiHÌNH THỨC

    dạng thức; quy cách; mẫu mực

  18. 18
    けいぞくkeizokuKẾ TỤC

    tiếp tục; duy trì; bền bỉ

  19. 19
    けいとkeitoMAO MỊCH

    len dệt

  20. 20
    けいどkeidoKINH ĐỘ

    vĩ độ; tọa độ; vị trí

Câu ví dụ trong bài

  • The punctuation is missing.

  • Circuses offer toys for prizes.

  • This is a plan of my own devising.

  • The land was divided into 8 lots.

  • It is important for a nation to have an adequate mix of monetary and fiscal policies.

  • Tôi thích lắp ráp máy móc.

  • All right! You will be sorry for this.

  • Please pick up my dry cleaning.

  • Come back.

  • Please take good care of yourself.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N2 · Bài 28 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict