Kaori Dict

組み立てる

くみたてる

kumitateru

N2

Cách viết khác:

JLPT N2 · Bài 28

Nghĩa

  1. 1.xếp lắp
  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    1.to assemble; to put together; to set up; to construct; to build; to compose (a story, poem, etc.)

  2. động từ nhóm 2 (一段)tha động từgrammar

    2.to form (words, sentences, etc.)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi thích lắp ráp máy móc.

    I like putting machines together.

  • I built an amplifier yesterday.

  • Can you set up the bike?

  • John built a bookcase.

  • The mechanic assembled the engine.

  • It is rather difficult to assemble a watch.

  • He explained the process of putting them together.

  • It took us half an hour to set up the tent.

  • Taking a watch apart is easier than putting it together.

  • I lost the manual, and so I put it together by feeling my way around.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

組み立てる (くみたてる) — xếp lắp | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict